田舎道 [Điền Xá Đạo]
いなかみち
Danh từ chung
đường quê
JP: スミスさんは自分のマイペースな馬を田舎道で走らせた。
VI: Ông Smith đã cho con ngựa của mình chạy trên con đường quê.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女が田舎道を車で走って行った。
Cô ấy đã lái xe qua con đường quê.
トムとメアリーは田舎道を長時間散歩した。
Tom và Mary đã đi bộ dài trên con đường quê.
それからバスは町を出て、田舎道を走っていきました。
Sau đó, chiếc xe buýt đã rời khỏi thị trấn và chạy trên đường quê.