田舎暮らし [Điền Xá Mộ]

いなかぐらし
いなかくらし

Danh từ chung

sống ở nông thôn; cuộc sống ở nông thôn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

都会とかいらしと田舎いなからしとでは、うんでいのさがある。
Cuộc sống ở thành phố và nông thôn có sự khác biệt như trời với đất.
彼女かのじょ田舎いなからしが退屈たいくつだとおもった。
Cô ấy nghĩ cuộc sống ở nông thôn thật nhàm chán.
なが田舎いなからしをしていました。
Tôi đã sống ở nông thôn trong thời gian dài.
トムは田舎いなからしにあこがれてるんだ。
Tom mơ ước được sống ở nông thôn.
彼女かのじょ田舎いなか平穏へいおんらしをしていた。
Cô ấy đã sống một cuộc sống yên bình ở nông thôn.
今日きょうでは、都会とかいらしより田舎いなからしをこのひとがますますおおくなっている。
Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
都会とかいんでいるひとたちは、田舎いなからしのたのしみがわからない。
Những người sống ở thành phố không hiểu được niềm vui của cuộc sống ở nông thôn.