田舎人 [Điền Xá Nhân]

いなかびと
いなかじん
いなかうど
でんしゃじん

Danh từ chung

người sống ở nông thôn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

田舎いなかひとはよくよそものおそれる。
Người dân nông thôn thường sợ người lạ.
できれば、田舎いなか一人ひとりみたい。
Nếu có thể, tôi muốn sống một mình ở nông thôn.
田舎いなかだけしからないひとには田舎いなかはわからないし、都会とかいからしたことのないひとには都会とかいはわからない。
Người chỉ biết về nông thôn không hiểu được nông thôn, và người chưa bao giờ rời khỏi thành phố không hiểu được thành phố.
都会人とかいじん田舎いなかひとよりも死亡しぼうりつたかい。
Người thành thị có tỷ lệ tử vong cao hơn người nông thôn.
わたしはむしろ田舎いなか一人ひとりみたい。
Tôi thà sống một mình ở nông thôn hơn.
わたし両親りょうしん二人ふたりとも田舎いなかそだった。
Cả hai bố mẹ tôi đều lớn lên ở nông thôn.
田舎いなか人々ひとびと外部がいぶひとたいしてむかしからうたがぶかい。
Người dân nông thôn thường rất dè dặt với người ngoài.
かれ田舎いなかで、まった一人ひとりらしている。
Anh ấy đang sống một mình hoàn toàn ở nông thôn.
都会とかいんでいるひとたちは、田舎いなからしのたのしみがわからない。
Những người sống ở thành phố không hiểu được niềm vui của cuộc sống ở nông thôn.
田舎いなからしているかれを、たずねてひとはほとんどいなかった。
Ít người đến thăm anh ấy dù anh ấy sống ở nông thôn.