用を足す [Dụng Túc]
ようをたす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
đi làm việc
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
đi vệ sinh
JP: とにかくメシ・・・といきたいところだが、その前に用を足すことにした。
VI: Dù muốn đi ăn ngay, nhưng trước tiên tôi quyết định giải quyết việc riêng.