用が足せる [Dụng Túc]

ようがたせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

có thể diễn đạt (bằng ngôn ngữ nào đó)

JP: あなたはフランスようせますか。

VI: Bạn có thể giải quyết việc bằng tiếng Pháp không?

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

có thể đi vệ sinh

🔗 用を足す・ようをたす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはフランスではようせない。
Tôi không thể sử dụng tiếng Pháp để giải quyết công việc.
かれ英語えいごようせなかった。
Anh ấy không thể giải quyết vấn đề bằng tiếng Anh.
日本語にほんごようせますか。
Bạn có thể giải quyết việc bằng tiếng Nhật được không?