用がある [Dụng]
用が有る [Dụng Hữu]
ようがある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
có việc cần làm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
飲料用ではありません。
Đây không phải là nước uống.
用があれば起こしてね。
Nếu cần gì thì đánh thức tôi nhé.
日曜日は何も用がありません。
Chủ nhật tôi không có việc gì cả.
町で用があるんだ。
Tôi có việc ở thị trấn.
野暮用があるんだ。
Tôi có việc riêng cần giải quyết.
ベジタリアン用のメニューがありますか?
Có thực đơn dành cho người ăn chay không?
お客様用の駐車場があります。
Có bãi đậu xe dành cho khách hàng.
スープ用のお皿ある?
Có đĩa dùng để ăn súp không?
用がありますので先に行ってください。
Tôi có việc nên xin phép đi trước.
ベジタリアン用の特別メニューはありますか?
Có thực đơn đặc biệt dành cho người ăn chay không?