産科 [Sản Khoa]
さんか
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chung
sản khoa
JP: 産科・婦人科の計61床も満床で、受け入れは不可能と答えたという。
VI: Khoa sản và phụ khoa đều đã kín chỗ, 61 giường không thể nhận thêm bệnh nhân.
Danh từ chung
khoa sản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
産科医が減り続け、産科医療が危機に陥っている。
Số bác sĩ sản khoa đang giảm liên tục, khiến cho y tế sản khoa rơi vào khủng hoảng.
訴訟リスクの高さも産科医にのしかかる。
Rủi ro kiện tụng cũng là gánh nặng đè nặng lên các bác sĩ sản khoa.
産科医に加え、助産師も不足と我が国の産科医療が極めて深刻な状況にあることが改めて浮き彫りになった。
Ngoài bác sĩ sản khoa, tình trạng thiếu hụt nữ hộ sinh cũng làm nổi bật tình trạng cực kỳ nghiêm trọng của ngành y tế sản khoa ở nước tôi.
これは、実話でありますが、或る婦人がお産のために評判のいい産科医院に入院しました。
Đây là câu chuyện có thật, một bà mẹ đã nhập viện vào một bệnh viện sản khoa nổi tiếng để sinh con.