産後 [Sản Hậu]
さんご
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
sau sinh; sau khi sinh
🔗 産前
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
女性は産後すぐに亡くなった。
Người phụ nữ đã qua đời ngay sau khi sinh.