産休 [Sản Hưu]

さんきゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

nghỉ thai sản; nghỉ làm cha

JP: 9月くがつ30日さんじゅうにちから10月じゅうがつ14日じゅうよっかまで産休さんきゅうります。

VI: Tôi sẽ nghỉ thai sản từ ngày 30 tháng 9 đến ngày 14 tháng 10.

🔗 出産休暇

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ来週らいしゅうから産休さんきゅうはいる。
Cô ấy sẽ bắt đầu nghỉ thai sản từ tuần sau.
産休さんきゅうのあと彼女かのじょはまたもとの仕事しごともどった。
Sau kỳ nghỉ thai sản, cô ấy đã trở lại công việc cũ.