生計を立てる [Sinh Kế Lập]

せいけいをたてる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

kiếm sống

JP: うたうたって生計せいけいてている。

VI: Tôi kiếm sống bằng cách hát.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうやって生計せいけいててるの?
Bạn kiếm sống như thế nào?
かれふで生計せいけいてている。
Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết.
彼女かのじょ年金ねんきん生計せいけいてなければならない。
Cô ấy phải sống bằng lương hưu.
かれ教師きょうしとして生計せいけいてた。
Anh ấy đã kiếm sống bằng nghề giáo viên.
生計せいけいてるためにしっかりはたらきなさい。
Hãy làm việc chăm chỉ để kiếm sống.
彼女かのじょ作家さっかとして生計せいけいてている。
Cô ấy kiếm sống bằng nghề viết văn.
かれくことで生計せいけいてている。
Anh ấy kiếm sống bằng việc viết lách.
彼女かのじょ教師きょうしをして生計せいけいてている。
Cô ấy kiếm sống bằng nghề giáo viên.
彼女かのじょ教師きょうしとして生計せいけいてている。
Cô ấy kiếm sống bằng nghề giáo viên.
彼女かのじょおしえることで生計せいけいてている。
Cô ấy kiếm sống bằng việc dạy học.