生若い [Sinh Nhược]

なまわかい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Từ cổ

trẻ và non nớt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはまだわか研究けんきゅうせいのうちに大発見だいはっけんをした。
Cô ấy đã có phát hiện lớn khi còn là sinh viên nghiên cứu trẻ.