生者 [Sinh Giả]
せいしゃ
せいじゃ
しょうじゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
người sống; người sống sót
🔗 死者