生産国 [Sinh Sản Quốc]
せいさんこく
Danh từ chung
nước sản xuất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
国民総生産は一国の財とサービスを貨幣価値で測った総生産高である。
Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia tính bằng tiền tệ.
私達の国はたくさんの砂糖を生産している。
Đất nước chúng tôi sản xuất rất nhiều đường.
一国の経済力はその生産力だけでなく消費力にも存する。
Sức mạnh kinh tế của một quốc gia không chỉ phụ thuộc vào sản xuất mà còn phụ thuộc vào tiêu dùng.
国民総生産は一定の期間における一国の財及びサービスを貨幣価値で計った総生産高である。
Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia tính bằng tiền tệ trong một khoảng thời gian nhất định.
一国で生産され消費される紙の量は、その国の文化水準と密接な関係がある。
Lượng giấy được sản xuất và tiêu thụ trong một quốc gia có mối quan hệ chặt chẽ với trình độ văn hóa của quốc gia đó.
GNPは一定期間に国によって生産されたすべての商品とサービスの市場価値の総額として計算される。
GNP được tính là tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ do một quốc gia sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định.
穀物生産の落ち込みによって、中国は急速に日本を上回る世界有数の穀物輸入国となることが予想される。
Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.