生理痛 [Sinh Lý Thống]

せいりつう

Danh từ chung

đau kinh nguyệt

JP: 生理せいりつうがひどいんです。

VI: Tôi bị đau bụng kinh dữ dội.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最近さいきん生理せいりつうがひどいんだ。
Gần đây tôi bị đau bụng kinh nặng.
もしかしてツンツンしているのは、生理せいりつうなだけとか?いや、まさかね。
Có phải bạn đang cáu kỉnh chỉ vì đau bụng kinh không? Không, chắc là không đâu.