生物学者 [Sinh Vật Học Giả]
せいぶつがくしゃ
Danh từ chung
nhà sinh học
JP: その生物学者は自分の歴史的な発見を誇りに思っている。
VI: Nhà sinh vật học này tự hào về phát hiện lịch sử của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生物学者さんです。
Cô ấy là nhà sinh vật học.
彼は生物学者だ。
Anh ấy là một nhà sinh vật học.
彼は、生物学者なんです。
Anh ấy là nhà sinh vật học.
生物学者はその現象の観察に集中した。
Nhà sinh vật học tập trung quan sát hiện tượng đó.
生物学者は、損失は深刻だと主張している。
Nhà sinh vật học tuyên bố rằng thiệt hại là nghiêm trọng.