生活面 [Sinh Hoạt Diện]

せいかつめん

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

khía cạnh cuộc sống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ都市とし生活せいかつめん便利べんりめん強調きょうちょうした。
Anh ấy đã nhấn mạnh những tiện ích của cuộc sống thành thị.
かれ都会とかい生活せいかつ便利べんりめん強調きょうちょうした。
Anh ấy đã nhấn mạnh những tiện ích của cuộc sống thành thị.
生活せいかつ水準すいじゅんめんでは、その共和きょうわこく欧米おうべい諸国しょこくいた。
Về mặt mức sống, quốc gia đó đã bắt kịp các nước phương Tây.
これには、イギリスの生活せいかつのさまざまなめんがそうであるように、もっともな歴史れきしてき理由りゆうがあります。
Giống như nhiều khía cạnh của cuộc sống ở Anh, điều này có lý do lịch sử hợp lý.