生活者 [Sinh Hoạt Giả]

せいかつしゃ

Danh từ chung

người tiêu dùng; công dân bình thường; người có quyền lợi

JP: 景気けいき後退こうたい賃金ちんぎん生活せいかつしゃ苦境くきょうみました。

VI: Suy thoái kinh tế đã đẩy người lao động vào cảnh khốn khó.

Hậu tố

người sống dựa vào (ví dụ: tình huống, thu nhập, nơi chốn)

🔗 路上生活者

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

年金ねんきん生活せいかつしゃきびしい生活せいかついられているのは事実じじつだ。
Thật là sự thật rằng những người hưu trí đang phải sống trong hoàn cảnh khắc nghiệt.
高齢こうれいしゃには不自由ふじゆうのない生活せいかつ保証ほしょうすべきだ。
Người cao tuổi nên được đảm bảo một cuộc sống không gặp khó khăn.
労働ろうどうしゃなかには、生活せいかつさえかせげないひともいます。
Trong số những người lao động, có người không kiếm đủ sống.
かれ労働ろうどうしゃ生活せいかつ改善かいぜんするのに助力じょりょくした。
Anh ấy đã giúp cải thiện cuộc sống của người lao động.
開拓かいたくしゃたちつら生活せいかつをしたし、彼等かれら子供こどももそうだった。
Những người khai hoang đã trải qua cuộc sống gian khổ, và con cái họ cũng vậy.
帰国きこくしゃたちは日本にほん生活せいかつれるのに苦労くろうしている。
Những người trở về từ nước ngoài đang gặp khó khăn trong việc thích nghi với cuộc sống ở Nhật Bản.
海外かいがい生活せいかつ初心者しょしんしゃにとっては、カナダはいいくにだとおもいます。
Đối với những người mới bắt đầu sống ở nước ngoài, tôi nghĩ Canada là một quốc gia tốt.
シンジはあたらしい学校がっこうでの生活せいかつになかなかなじめなかった。だが、エヴァのパイロットであるという事実じじつかれ人気にんきしゃにした。
Shinji đã không thể thích nghi với cuộc sống mới ở trường học, nhưng việc anh ấy là phi công của Eva đã làm anh ấy trở nên nổi tiếng.
移住いじゅうしゃ部落ぶらく野蛮やばんじんによって征服せいふくされ、移住いじゅうしゃ希望きぼう生活せいかつ土壇場どたんばにきたときなが歳月さいげつをかけての不幸ふこうとのたたかいに終止符しゅうしふがうたれた。
Bộ lạc của người di cư đã bị người dân bản địa chinh phục, và khi hy vọng và cuộc sống của họ đến hồi kết, cuộc chiến chống lại bất hạnh kéo dài nhiều năm đã kết thúc.
我々われわれはこの勇気ゆうき私心ししんのない指導しどうしゃによって我々われわれはよりよい生活せいかつ享受きょうじゅしている。
Chúng tôi đang tận hưởng cuộc sống tốt đẹp hơn nhờ vào người lãnh đạo dũng cảm và không vụ lợi này.