生活水準 [Sinh Hoạt Thủy Chuẩn]
せいかつすいじゅん
Danh từ chung
mức sống
JP: 生活水準は上がるべきである。
VI: Mức sống nên được nâng cao.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生活水準の向上が急務である。
Cần phải cải thiện mức sống ngay lập tức.
物質的な生活水準が今日ほど高かったことはない。
Mức sống vật chất ngày nay cao hơn bao giờ hết.
生活水準の面では、その共和国は欧米諸国に追い付いた。
Về mặt mức sống, quốc gia đó đã bắt kịp các nước phương Tây.
生活水準においては、その共和国は他の先進諸国に追いついた。
Về mức sống, quốc gia đó đã bắt kịp các nước phát triển khác.
私たちは豊かな生活水準を当然のことと思っています。
Chúng tôi coi mức sống giàu có là điều hiển nhiên.
統計は我々の生活水準が向上したことを示している。
Thống kê cho thấy chất lượng sống của chúng ta đã được cải thiện.
豊かな社会では、大部分の人々が高い生活水準を維持している。
Trong xã hội giàu có, phần lớn mọi người đều duy trì một mức sống cao.
国民総生産が増えるのに比例して、我々の生活水準も上がる。
Khi tổng sản phẩm quốc dân tăng lên, mức sống của chúng ta cũng tăng theo.
天然資源の最も乏しい地域は生活水準を上げるため輸入に頼っている。
Những khu vực thiếu tài nguyên thiên nhiên nhất phải dựa vào nhập khẩu để nâng cao mức sống.
だが、徐々に生活水準が高まるようになるにつれて、ますます大勢の人が我が家に浴室を持つようになった。
Tuy nhiên, khi mức sống dần được nâng cao, ngày càng nhiều người có phòng tắm trong nhà mình.