生態的 [Sinh Thái Đích]
せいたいてき
Tính từ đuôi na
sinh thái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
汚染公害は地域の生態環境に壊滅的な影響を与える。
Ô nhiễm môi trường có tác động tàn phá đến hệ sinh thái khu vực.
世界の熱帯雨林は、この惑星上の生命が形成する生態学的な連鎖の中で、かけがえのない環をなしているのである。
Các khu rừng nhiệt đới trên thế giới tạo thành một vòng không thể thay thế trong chuỗi sinh thái của sự sống trên hành tinh này.