生中 [Sinh Trung]
なまちゅう
Danh từ chung
bia tươi cỡ trung
JP: 兄ちゃん、こっち生中二つー。
VI: Anh ơi, cho bàn này 2 ly bia tươi vừa nhé!
🔗 生・なま; 中ジョッキ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は、友人の息子が約6か月間一種の農場研修生として、日中この農場までやってくるのを許可するのに同意した。
Tôi đã đồng ý cho phép con trai bạn tôi đến trang trại này làm thực tập sinh nông nghiệp trong khoảng 6 tháng.