生ビール [Sinh]

なまビール
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chung

bia tươi; bia chưa tiệt trùng

JP: あつなまビールのあじはまた格別かくべつだ。

VI: Hương vị của bia tươi trong ngày nóng thật sự khác biệt.