生まれ年 [Sinh Niên]
生れ年 [Sinh Niên]
うまれどし
Danh từ chung
năm sinh của một người; năm sinh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
1979年生まれです。
Tôi sinh năm 1979.
1972年生まれです。
Tôi sinh năm 1972.
私は1960年生まれだ。
Tôi sinh năm 1960.
私は2013年生まれよ。
Tôi sinh năm 2013.
私は1933年生まれです。
Tôi sinh năm 1933.
私は1980年生まれです。
Tôi sinh năm 1980.
あなたは何年生まれですか?
Bạn sinh năm bao nhiêu?
私は1962年3月22日生まれです。
Tôi sinh ngày 22 tháng 3 năm 1962.
私は1993年1月22日生まれです。
Tôi sinh ngày 22 tháng 1 năm 1993.
トムは1990年5月3日生まれで、メアリーは1990年5月4日生まれだよ。
Tom sinh ngày 3 tháng 5 năm 1990, còn Mary sinh ngày 4 tháng 5 năm 1990.