生まれてくる [Sinh]

生まれて来る [Sinh Lai]

うまれてくる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ kuru - nhóm đặc biệt

sinh ra

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえなんでまれてきたの?
Sao mày lại sinh ra thế?
まれてきてごめんなさい。
Xin lỗi vì đã sinh ra.
まれてこなければよかった。
Ước gì tôi không bao giờ được sinh ra.
まれてきてよかった。
Tôi thấy mình sinh ra là một điều tuyệt vời.
まれてこなきゃよかったな。
Giá như tôi không sinh ra thì tốt biết mấy.
あんたなんかまれてこなければよかったのよ!
Giá như mày chưa từng được sinh ra!
まれてきてくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã sinh ra.
もっと可愛かわいまれてきたかった。
Ước gì mình sinh ra đã xinh đẹp hơn.
まれてこなかったらよかったんだよ。
Giá như tôi không bao giờ được sinh ra.
わたしなんかまれてこなければよかったんだ。
Ước gì tôi không bao giờ được sinh ra.