生まれついて [Sinh]

うまれついて

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

bẩm sinh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれまれつきとても無口むくちです。
Anh ấy rất ít nói từ khi sinh ra.
じつはかれまれつきよい人間にんげんなのです。
Thực ra anh ấy là một người tốt bẩm sinh.
そういう能力のうりょくかれまれつきっているものだ。
Anh ấy sinh ra đã có khả năng đó.
かれ画家がかになるようにまれついていた。
Anh ấy sinh ra là để trở thành họa sĩ.
われわれのすべてがまれつき音楽おんがくさいがあるわけではない。
Không phải ai sinh ra cũng đều có năng khiếu âm nhạc.
きようという本能ほんのうだれにもまれつきそなわっている。
Bản năng muốn sống là điều mà mọi người đều có từ khi sinh ra.
防衛ぼうえい本能ほんのうはどんな動物どうぶつまれつきもっているものです。
Bản năng tự vệ là điều mà mọi loài động vật đều có từ khi sinh ra.
ガウスには数学すうがくてき問題もんだいかんがえるまれついた才能さいのうがあった。
Gauss có tài năng bẩm sinh trong việc giải quyết các vấn đề toán học.