生まれた場所 [Sinh Trường Sở]

うまれたばしょ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

nơi sinh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここがちちまれた場所ばしょです。
Đây là nơi cha tôi được sinh ra.
わたし自分じぶんまれた正確せいかく場所ばしょらない。
Tôi không biết chính xác nơi mình được sinh ra.
わたし自分じぶんまれた正確せいかく場所ばしょらない。
Tôi không biết chính xác nơi mình được sinh ra.
あさ理恵りえは、自分じぶんまれた正確せいかく場所ばしょらない。
Marie không biết chính xác mình sinh ra ở đâu.