生ける [Sinh]

活ける [Hoạt]

いける
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

cắm hoa

JP: 彼女かのじょはなけるのがきです。

VI: Cô ấy thích cắm hoa.

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

sống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはなけたのよ。
Anh ấy đã cắm hoa đấy.
花瓶かびんはなけました。
Tôi đã cắm hoa vào bình.
ユリコは余暇よかはなける。
Yuriko thích cắm hoa vào thời gian rảnh rỗi.
メアリーは花瓶かびんはなけた。
Mary đã cắm hoa vào bình.
このはなけてくださいますか。
Bạn có thể cắm bông hoa này giúp tôi được không?
彼女かのじょはなをきれいにけた。
Cô ấy đã cắm hoa rất đẹp.
花瓶かびんにはうつくしいバラのはなけている。
Trong lọ hoa có những bông hoa hồng đẹp.
きとしけるものがしあわせでありますように。
Mong tất cả chúng sinh đều được hạnh phúc.
きとしけるものは、いつかぬものなんだ。
Mọi sinh vật cuối cùng cũng sẽ chết.