生き死に [Sinh Tử]
生死 [Sinh Tử]
いきしに
Danh từ chung
sống chết; sống hoặc chết
🔗 生死・せいし
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生きるものはすべていつかは死ぬ。
Mọi sinh vật đều sẽ chết một ngày nào đó.
恥を忍んで生き永らえるよりむしろ死にたい。
Thà chết còn hơn sống nhục.
生きるのは大変。死ぬのは簡単。
Sống thật khó, chết thì dễ.
生きるか死ぬか、それが問題だ。
Sống hay chết, đó là vấn đề.
その鳥は生きてますか死んでますか。
Con chim đó đang sống hay đã chết?
そのネズミ、死んでるの?生きてるの?
Con chuột đó đã chết hay còn sống?
屈辱を受けて生きるくらいなら死んだ方がましだ。
Thà chết còn hơn sống trong nhục nhã.
私は恥をかいて生きているよりはむしろ死にたい。
Tôi thà chết còn hơn là sống trong sự xấu hổ.
今は生きるか死ぬかのせとぎわです。
Bây giờ là lúc sinh tử.
生きている犬は死んでいるライオンにまさる。
Con chó sống hơn con sư tử chết.