生きる力 [Sinh Lực]

いきるちから

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

sức sống; năng lượng sống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人間にんげんだれ自分じぶん一人ひとりちから単独たんどくきてはいけない。
Con người không thể sống một mình bằng sức lực của riêng mình.
アメリカは、あらゆることが可能かのうくにです。それをいまだにうたがうひとがいるなら、今夜こんやがそのひとたちへのこたえです。建国けんこくちちたちのゆめがこの時代じだいにまだつづけているかをうたがい、このくに民主みんしゅ主義しゅぎちからいまだにうたがうひとがいるなら、今晩こんばんこそがそのひとたちへのこたえです。
Nước Mỹ là đất nước của mọi khả năng. Nếu vẫn còn ai nghi ngờ điều đó, thì đêm nay là câu trả lời cho họ. Nếu ai đó vẫn nghi ngờ rằng giấc mơ của các nhà sáng lập vẫn còn sống trong thời đại này, nếu ai đó vẫn nghi ngờ sức mạnh của nền dân chủ của đất nước này, thì đêm nay chính là câu trả lời cho họ.