生きて帰る [Sinh Quy]
いきてかえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
trở về an toàn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムが生きて帰ってくるという望みはない。
Không có hy vọng Tom sẽ trở về sống.
早く帰った方がいい、暑いから。サバは、生き腐れとも言われるくらい足が早い。
Bạn nên về sớm, vì trời nóng. Cá thu là loại cá có tốc độ phân hủy nhanh, đến mức còn được gọi là "thối ngay khi còn sống".