生きた [Sinh]
いきた
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
sống; đang sống
🔗 生きる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生きたい。
Tôi muốn sống.
生きていない。
Không còn sống.
マイペースに生きたい。
Tôi muốn sống theo cách của mình.
生きててよかった!
Thật tốt là mình còn sống!
まだ生きてる?
Còn sống không đó?
生きてっか?
Còn sống không?
銀杏は生きた化石です。
Cây bạch quả là một hóa thạch sống.
金魚は生きてる。
Cá vàng vẫn còn sống.
彼女が生きていればなあ。
Giá như cô ấy còn sống.
生きていれば学べる。
Chừng nào còn sống là còn học hỏi.