生き [Sinh]
活き [Hoạt]
Độ phổ biến từ: Top 13000
Danh từ chung
sống; còn sống
Trái nghĩa: 死に
Danh từ chung
sự tươi mới; sức sống
Danh từ chung
Lĩnh vực: Cờ vây
tình huống trong cờ vây khi một nhóm quân không thể bị bắt vì có hai hoặc nhiều khoảng trống
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường là イキ
giữ nguyên (trong hiệu đính)
Tiền tố
chết tiệt