生え際 [Sinh Tế]

生えぎわ [Sinh]

はえぎわ

Danh từ chung

đường chân tóc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいつ、おでこがひろいだけだってってるけどさ、ようぎわ後退こうたいしてるってことだろ。
Anh ta nói chỉ vì trán rộng thôi, nhưng thực chất là tóc đã rụng.