甘党 [Cam Đảng]
あまとう
Danh từ chung
người thích đồ ngọt hơn đồ uống có cồn; người thích ăn ngọt
JP: 俺、甘党だけど、お酒も飲むよ。
VI: Tôi thích ngọt nhưng cũng uống rượu.
🔗 辛党
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは甘党なのよ。
Tom rất thích đồ ngọt.
僕は甘党だ。
Tôi thích đồ ngọt.
私の姉は甘党だ。
Chị gái tôi rất thích ăn ngọt.
私は甘党なんです。
Tôi là người thích đồ ngọt.