甘いもの [Cam]

甘い物 [Cam Vật]

あまいもの

Danh từ chung

đồ ngọt

JP: なにあまいものがほしい。

VI: Tôi muốn ăn thứ gì đó ngọt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あまいものがべたい。
Tôi muốn ăn thứ gì đó ngọt.
あまくないものがべたい。
Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt.
あまいものはべつはらなの。
Đồ ngọt thì luôn có chỗ trong bụng.
わたしあまいものがきだ。
Tôi thích đồ ngọt.
あねあまいものがきです。
Chị tôi thích đồ ngọt.
かれあまいものをこのまない。
Anh ấy không thích đồ ngọt.
かれあまいものがきだ。
Anh ấy thích đồ ngọt.
トムはあまいもの大丈夫だいじょうぶ
Tom ổn với đồ ngọt chứ?
こんなあまいものは、めやしない。
Tôi không thể uống thứ ngọt ngào như thế này.
わたしあまいものきだ。
Tôi thích đồ ngọt.