瓶の栓 [Bình Xuyên]

びんのせん

Danh từ chung

nắp chai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひゃくえんだまではなくて、びんせんでした。
Đó không phải là đồng xu 100 yên mà là nắp chai.