環境活動 [Hoàn Cảnh Hoạt Động]
かんきょうかつどう
Danh từ chung
thực hành môi trường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
環境問題が学生評議会活動の中心だった。
Vấn đề môi trường đã là trọng tâm của hoạt động hội sinh viên.