環境汚染 [Hoàn Cảnh Ô Nhiễm]
かんきょうおせん
Danh từ chung
ô nhiễm môi trường
JP: その工場の廃棄物は深刻な環境汚染を引き起こした。
VI: Chất thải của nhà máy đã gây ra ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
環境を汚染する工場もある。
Có những nhà máy gây ô nhiễm môi trường.
昨日環境汚染に関する講義を受けました。
Hôm qua tôi đã tham dự một bài giảng về ô nhiễm môi trường.
我々は汚染から環境を守らねばならない。
Chúng tôi phải bảo vệ môi trường khỏi ô nhiễm.
環境汚染は、異常気象を誘発している。
Ô nhiễm môi trường đang gây ra thời tiết bất thường.
世界は環境汚染の問題に直面しています。
Thế giới đang đối mặt với vấn đề ô nhiễm môi trường.
環境汚染は、異常な気象状況を引き起こしている。
Ô nhiễm môi trường đang gây ra các điều kiện thời tiết bất thường.
環境汚染にいかに取り組むかは深刻な問題である。
Làm thế nào để giải quyết ô nhiễm môi trường là một vấn đề nghiêm trọng.
環境を汚染しないよう我々は最善を尽くすべきである。
Chúng ta nên làm hết sức mình để không gây ô nhiễm môi trường.
汚染公害は地域の生態環境に壊滅的な影響を与える。
Ô nhiễm môi trường có tác động tàn phá đến hệ sinh thái khu vực.
環境汚染についての恐れは、人々に発電所の近くに家を建てることを思いとどまらせた。
Nỗi sợ hãi về ô nhiễm môi trường đã khiến mọi người ngần ngại xây nhà gần nhà máy điện.