環境意識 [Hoàn Cảnh Ý Thức]
かんきょういしき
Danh từ chung
ý thức về môi trường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ドイツ人は環境に対する意識が非常に高い。
Người Đức rất ý thức về môi trường.