環境変化 [Hoàn Cảnh 変 Hóa]

かんきょうへんか

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

thay đổi môi trường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

環境かんきょう変化へんかから新種しんしゅ発生はっせいをみた。
Sự thay đổi môi trường đã dẫn đến sự xuất hiện của các loài mới.
人間にんげん環境かんきょう変化へんか適応てきおうする能力のうりょくたかい。
Con người có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi môi trường.
その結果けっか変化へんかする環境かんきょうなかで、えず獲物えものさがつづけなければならないのである。
Do đó, trong môi trường thay đổi liên tục, ta phải không ngừng tìm kiếm con mồi.