環境保全 [Hoàn Cảnh Bảo Toàn]
かんきょうほぜん
Danh từ chung
bảo tồn môi trường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そして第三が地球環境の保全であり、省エネルギー、省資源型の生活を送る仕組みが必要となる。
Và thứ ba là bảo vệ môi trường, cần có hệ thống sống tiết kiệm năng lượng và tài nguyên.