理論物理学 [Lý Luận Vật Lý Học]

りろんぶつりがく

Danh từ chung

vật lý lý thuyết

JP: アインシュタインにとって理論りろん物理ぶつりがくあそびのようなものだったが、そんなかれ税金ぜいきん計算けいさんとなるとからきし駄目だめだった。

VI: Đối với Einstein, vật lý lý thuyết giống như trò chơi, nhưng anh ấy rất kém trong việc tính thuế.

🔗 実験物理学・じっけんぶつりがく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もっとも重要じゅうようてんは、エメットの理論りろん物理ぶつりがく従前じゅうぜん理論りろん矛盾むじゅんしないということである。
Điểm quan trọng nhất là lý thuyết của Emmet không mâu thuẫn với các lý thuyết vật lý trước đó.
エメット理論りろん物理ぶつりがくあたえたインパクトについてはひろ議論ぎろんされているが、この論文ろんぶんではあつかわない。
Ảnh hưởng của lý thuyết Emmet đối với vật lý đã được thảo luận rộng rãi, nhưng bài báo này sẽ không đề cập đến.
ペリーはエメット理論りろんがニュートン物理ぶつりがくとは無関係むかんけい構築こうちくされたとかんがえているが、それはあやまっている。
Perry cho rằng lý thuyết của Emmet được xây dựng độc lập với vật lý Newton, nhưng điều đó là sai.
もともと建築けんちくデザインという分野ぶんや提案ていあんされたエメット理論りろんがなぜ物理ぶつりがくにおいて重要じゅうようなのかをあきらかにしたい。
Tôi muốn làm rõ tại sao lý thuyết Emmet, ban đầu được đề xuất trong lĩnh vực thiết kế kiến trúc, lại quan trọng trong vật lý.
タイムトラベルは、実在じつざいする現象げんしょうかは解明かいめいされていないが、理論りろん物理ぶつりがくなどにおいて実現じつげん可能かのうせいしめされることがある。
Du hành thời gian chưa được chứng minh là hiện tượng có thật, nhưng có khả năng thực hiện được theo lý thuyết vật lý.