理論家 [Lý Luận Gia]
りろんか
Danh từ chung
nhà lý thuyết
JP: われわれの宇宙はまだ生まれて間もないが、理論家たちはその最後の姿を究明することにやっきになっている。
VI: Vũ trụ của chúng ta vẫn còn non trẻ, nhưng các nhà lý thuyết đã nỗ lực để khám phá hình dạng cuối cùng của nó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ほとんどの専門家が彼の理論を重視している。
Hầu hết các chuyên gia đều coi trọng lý thuyết của anh ấy.