理論上 [Lý Luận Thượng]

りろんじょう

Trạng từ

về lý thuyết

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

lý thuyết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

理論りろんじょう可能かのうです。
Về mặt lý thuyết thì có thể.
理論りろんじょう理論りろん実行じっこうにはなにちがいもないが、実際じっさいうえちがいはあるものだ。
Lý thuyết thì không có gì khác biệt giữa lý thuyết và thực hành, nhưng thực tế thì có.
あくまで理論りろんじょうでは、その計画けいかく可能かのうである。
Chỉ trên lý thuyết thôi, kế hoạch đó là khả thi.
理論りろんじょうはそれは可能かのうだけれど実際じっさいにはとてもむずかしい。
Trên lý thuyết thì điều đó có thể, nhưng trên thực tế thì rất khó.
この理論りろん科学かがくてき基礎きそうえっていた。
Lý thuyết này dựa trên cơ sở khoa học.