理解度 [Lý Giải Độ]
りかいど
Danh từ chung
sự hiểu biết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いかに大きな違いを2、3度の気温の変化が生じさせることができるかを理解できるであろう。
Bạn có thể hiểu được sự khác biệt lớn mà một vài độ thay đổi nhiệt độ có thể tạo ra.