理解を得る [Lý Giải Đắc]

りかいをえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 thường 〜の理解を得る

được sự hiểu biết (của); nhận được sự đồng ý (từ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その展覧てんらんかいくと古代こだい文明ぶんめいたいするふか理解りかいられる。
Đi tham quan cuộc triển lãm sẽ giúp hiểu sâu hơn về nền văn minh cổ đại.
メディアの理解りかいるためにエイズ患者かんじゃ公衆こうしゅう面前めんぜんかなくてはならないときがある。
Đôi khi bệnh nhân AIDS phải xuất hiện trước công chúng để giành được sự hiểu biết từ truyền thông.
こころなかまで理解りかいしてしいとはおもっていませんが、どうしたら旦那だんな関心かんしんことができるんでしょうか。
Tôi không mong muốn được hiểu đến tận trái tim, nhưng làm thế nào để có thể thu hút sự quan tâm của chồng?