理性のタガ [Lý Tính]
理性の箍 [Lý Tính Cô]
理性のたが [Lý Tính]
りせいのたが
– 理性のタガ
りせいのタガ
– 理性のタガ
Cụm từ, thành ngữ
giới hạn của lý trí; giới hạn của lẽ thường
JP: たまには理性のタガを外してみませんか。
VI: Bạn có muốn thử buông lỏng lý trí đôi khi không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いやぁ!あきちゃんのチャイナ、可愛かった。あぶなく、理性のタガが外れるとこだった。
Ấn tượng thật, bộ trang phục kiểu Trung Quốc của Aki-chan thật dễ thương, suýt nữa thì mất hết lý trí.
普段はとてもおとなしいナイスガイだが、理性のタガがはずれると人格が豹変する二重人格。
Thông thường là một chàng trai hiền lành, nhưng khi mất lý trí, anh ta biến đổi nhân cách một cách đột ngột, trở thành một người có hai nhân cách.