理学部 [Lý Học Bộ]
りがくぶ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
khoa khoa học; trường khoa học; đại học khoa học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
理学部を卒業した学生のほとんどが修士課程に進み、そのほぼ半数が博士課程に進む。
Hầu hết sinh viên tốt nghiệp khoa học tự nhiên đều tiếp tục học thạc sĩ và gần một nửa trong số đó tiếp tục học tiến sĩ.