理のある [Lý]

りのある

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

hợp lý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょわんとすることはある意味いみではにかなっている。
Ý định của cô ấy có ý nghĩa ở một khía cạnh nào đó.