理にかなう [Lý]
理に適う [Lý Thích]
りにかなう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
hợp lý
JP: 彼がインタビューで言ったことは理にかなっている。
VI: Những gì anh ấy nói trong cuộc phỏng vấn là hợp lý.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の言葉は理にかなっているようだ。
Lời nói của anh ấy có vẻ hợp lý.
理論は理にかなっていたけれども、彼は納得しなかった。
Lý thuyết có lý nhưng anh ấy không đồng ý.
一見したところそれ以上に理にかなったことはないであろう。
Nhìn vào bề ngoài, có vẻ không có gì hợp lý hơn thế.
彼女の言わんとすることはある意味では理にかなっている。
Ý định của cô ấy có ý nghĩa ở một khía cạnh nào đó.
その計画は理にかなっていると我々全員一致した。
Chúng tôi đều đồng ý rằng kế hoạch đó hợp lý.
客観的に見て、彼の主張は全く理にかなっていなかった。
Nhìn một cách khách quan, lập luận của anh ấy hoàn toàn vô lý.