現金払い [Hiện Kim Chàng]
げんきんばらい
Danh từ chung
thanh toán bằng tiền mặt; trả bằng tiền mặt
JP: 現金払いには10パーセント割引いたします。
VI: Chúng tôi sẽ giảm giá 10% nếu bạn thanh toán bằng tiền mặt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
現金で払う必要はありません。
Bạn không cần phải trả tiền mặt.
現金で払うと安くなりますか。
Trả tiền mặt có rẻ hơn không?
現金で払ったら、割引きがあるんだ?
Nếu tôi thanh toán bằng tiền mặt thì có được giảm giá không?
彼は現金で払うか小切手で払うかについては何も言わなかった。
Anh ấy không nói gì về việc trả tiền mặt hay bằng séc.
アメリカでは、現金を払うのではなく小切手を書くのが普通です。
Ở Mỹ, người ta thường viết séc thay vì trả tiền mặt.